thép hình

thép hình

Thép hình được sử dụng để làm khung cho các công trình xây dựng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thép đã được định hình sẵn theo các mặt cắt ngang nhất định: "thép hình" chỉ loại thép được sản xuất với các hình dạng tiêu chuẩn như chữ I, chữ H, chữ U, chữ L, chữ V, hoặc hình ống, hình hộp, thay vì dạng tấm phẳng hay thanh tròn đơn giản.
    • Vật liệu xây dựng công nghiệp: "thép hình" được dùng làm khung kết cấu trong các công trình xây dựng, cầu đường, nhà xưởng, máy móc, nhờ khả năng chịu lực tốt theo các hướng khác nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thép hình chữ I thường được dùng làm dầm chịu lực trong xây dựng nhà cao tầng. (Loại thép mặt cắt ngang hình chữ I thường được sử dụng làm dầm chịu lực trong xây dựng các tòa nhà cao tầng.)
    • Nhà máy sản xuất các loại thép hình như thép U, thép V để phục vụ ngành khí. (Nhà máy sản xuất các loại thép đã định hình sẵn như thép hình chữ U, thép hình chữ V để phục vụ ngành khí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thép hình cán nóng": thép hình được sản xuất bằng phương pháp cánnhiệt độ cao, tạo độ bền độ dẻo tốt.

    • Thép hình cán nóng độ bền cao, thích hợp cho các công trình chịu tải trọng lớn. (Thép định hình sẵn được cánnhiệt độ cao độ bền cao, thích hợp cho các công trình chịu tải trọng lớn.)
  • "thép hình hàn": thép hình được tạo thành bằng cách hàn các tấm thép lại với nhau theo hình dạng mong muốn.

    • Thép hình hàn thường được sử dụng trong các kết cấu đặc thù thép hình cán nóng không sẵn. (Thép định hình sẵn được tạo bằng phương pháp hàn thường được sử dụng trong các kết cấu đặc thù thép hình cán nóng không sẵn.)
Biến thể từ gần giống
  • Thép (danh từ): hợp kim của sắt carbon, vật liệu cơ bản để sản xuất thép hình.

    • Thép nguyên liệu chính để sản xuất thép hình. (Hợp kim sắt-carbon nguyên liệu chính để sản xuất thép định hình sẵn.)
  • Thép tấm (danh từ): thépdạng tấm phẳng, khác với thép hình đã mặt cắt ngang định hình.

    • Thép tấm thường được cắt hàn để tạo thành thép hình hàn. (Thépdạng tấm phẳng thường được cắt hàn để tạo thành thép định hình sẵn bằng phương pháp hàn.)
Từ đồng nghĩa
  • Thép định hình: thép đã được tạo hình sẵn theo các tiêu chuẩn kỹ thuật.
  • Thép kết cấu: thép dùng trong kết cấu xây dựng, thường bao gồm thép hình các loại thép khác.
  • Profilé (từ mượn tiếng Pháp): thép hình trong ngành kỹ thuật.
Thành ngữ liên quan
  • Thép hình chịu lực: thép hình khả năng chịu tải trọng lớn, thường dùng trong kết cấu chính.
    • Thép hình chịu lực yếu tố quyết định độ bền của công trình. (Thép định hình sẵn khả năng chịu tải trọng lớn yếu tố quyết định độ bền của công trình.)